Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyTân Mão
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0.5 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Dậu (-2.6), Quý Dậu (-2.3), Ất Dậu (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Bính Tuất (-0.7), Đinh Hợi (-1.1), Bính Thìn (-1.1), Đinh Tị (-1.5), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Tuất (+0.5), Bính Dần (+0.5), Ất Hợi (+0.5), Bính Thân (+0.5), Kỷ Mùi (+0.5), Mậu Tuất (+0.5), Nhâm Tuất (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Bính Tý (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Quý Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 23/03/2025
Ngày 23/03/2025 tức ngày 24 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Kiến. Sao: Mão.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/03/2025
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.