Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
26/ 2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyQuý Tị
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Chủy
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Hợi (-1.2), Đinh Hợi (-1.5), Ất Hợi (-1), Mậu Dần (-0.2), Kỷ Mão (-1), Kỷ Dậu (-0.2), Mậu Tý (-0.2), Kỷ Sửu (-0.2), Tân Hợi (-1), Mậu Ngọ (-0.2), Kỷ Mùi (-1), Quý Hợi (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Thân (+0.5), Canh Thân (+1), Mậu Thìn (+1), Mậu Tuất (+1), Quý Sửu (+1), Tân Dậu (+1), Giáp Thân (+1), Nhâm Thân (+0.8), Đinh Sửu (+0.8), Ất Dậu (+0.8), Bính Thân (+0.8), Ất Sửu (+0.8), Kỷ Tị (+0.8), Quý Dậu (+0.8), Nhâm Ngọ (+0.8), Quý Mùi (+0.8), Canh Dần (+0.8), Tân Mão (+0.8), Nhâm Tý (+0.8), Đinh Dậu (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."
Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Cản trở: Sao Chủy (Xấu)
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Tuất.
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."
Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Cản trở: Sao Chủy (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Ngọ, Tuất.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Tốt]"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."
Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Cản trở: Sao Chủy (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."
Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Cản trở: Sao Chủy (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Ngọ, Tuất.
Phân tích ngày 25/03/2025
Ngày 25/03/2025 tức ngày 26 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Mãn. Sao: Chủy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/03/2025
Tý (23h - 1h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.