Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
19/ 3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

7.5Sửu4.8Dần6Mão5.2Thìn5.6Tị5.6Ngọ6.8Mùi6Thân6Dậu4.8Tuất5.6Hợi5.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."
Thiên Lộc"Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Dậu (-0.8), Đinh Dậu (-0.5), Tân Sửu (-0.5), Quý Dậu (-0.5), Ất Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tuất (+2.3), Mậu Tuất (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Canh Dần (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Canh Thân (+1.5), Nhâm Tuất (+1.5), Giáp Tuất (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Đinh Mùi (+1.2), Quý Hợi (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Tân Mão (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Tân Hợi (+1.2), Nhâm Tý (+1.2), Quý Sửu (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Thiên Lộc, Sao Bích
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tý, Mùi, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Bích
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Bích
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Bích
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Bích
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tý, Mùi, Ngọ.

Phân tích ngày 16/04/2025

Ngày 16/04/2025 tức ngày 19 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: Bích.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/04/2025

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.