Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
20/ 3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyBính Thìn
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Tuất (-1), Mậu Tuất (-0.8), Nhâm Ngọ (-0.5), Quý Mùi (-0.5), Quý Sửu (-0.5), Giáp Tuất (-0.5), Bính Tuất (-0.5), Nhâm Thìn (-0.5), Quý Tị (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Dậu (+2.3), Quý Dậu (+1.5), Giáp Tý (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Tân Tị (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Đinh Dậu (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Canh Tý (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Bính Thân (+1.2), Nhâm Dần (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."
Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."
Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.
Phân tích ngày 17/04/2025
Ngày 17/04/2025 tức ngày 20 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Kiến. Sao: Khuê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/04/2025
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)