Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
23/ 3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

1.6Sửu0Dần2Mão1.2Thìn0.8Tị1.2Ngọ0Mùi0Thân2.8Dậu0Tuất2Hợi1.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương, Nguyệt Kỵ.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ"Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ."
Thiên Cương"Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở."
Nguyệt Kỵ"Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Sửu (-3), Đinh Sửu (-2.3), Quý Sửu (-1.5), Giáp Thân (-1.1), Ất Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.1), Ất Mão (-1.1), Giáp Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.5), Giáp Ngọ (-0.7), Ất Mùi (-1.5), Tân Sửu (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Ngọ (+0.5), Kỷ Mão (+0.5), Đinh Hợi (+0.5), Mậu Ngọ (+0.5), Nhâm Ngọ (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Tân Mão (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Canh Tý (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Đinh Tị (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 20/04/2025

Ngày 20/04/2025 tức ngày 23 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Bình. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/04/2025

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.