Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

3.3Sửu6.3Dần3.3Mão5.3Thìn3.3Tị3.3Ngọ4.5Mùi4.8Thân4.5Dậu5.3Tuất3.3Hợi4.112 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
5.5 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Tý (-1), Mậu Tý (-0.8), Nhâm Tý (-0.5), Giáp Tý (-0.5), Tân Mão (-0.5), Canh Thân (-0.5), Tân Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Mùi (+2.3), Đinh Mùi (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Nhâm Tuất (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Tân Mùi (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Nhâm Dần (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Bính Tý (+0.7), Đinh Sửu (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Kỷ Dậu (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thu
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thu
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thu
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Mão.

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp đạo tặc hoặc tai nạn. Xuất hành bất lợi, tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Ngọ, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Mùi, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Phân tích ngày 22/09/2025

Ngày 22/09/2025 tức ngày 1 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thu. Sao: Tâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/09/2025

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.