Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
4/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyĐinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Mão (-1), Ất Mão (-0.8), Tân Mão (-0.5), Quý Hợi (-0.5), Đinh Mão (-0.5), Quý Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Thìn (+1.8), Bính Thìn (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Mậu Thìn (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Kỷ Sửu (+1.2), Ất Tị (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Kỷ Mão (+0.7), Nhâm Ngọ (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Đinh Hợi (+1.2), Canh Tý (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Kỷ Dậu (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Đại Cát]"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."
Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Đẩu
Giờ tốt:Tuất, Tý, Dần.
Động thổ / Khởi công
[Xấu]"Phạm vào sầu bi khốc khấp. Khởi tạo ắt gặp tai ương, gia đạo bất an, tiền tài hao tán. Tuyệt đối chớ làm. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Đẩu
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Tý, Dần.
Khai trương / Mở cửa hàng
[Xấu]"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú, Sao Đẩu
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Tý, Dần.
Mua xe / Tài sản lớn
[Xấu]"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú, Sao Đẩu
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Tý, Dần.
Phân tích ngày 25/09/2025
Ngày 25/09/2025 tức ngày 4 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị.
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Kiến. Sao: Đẩu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/09/2025
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)