Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 6/8). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
6/8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

90%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Nữ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Thiên Mã, Dịch Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Nữ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Thiên Mã, Dịch Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Nữ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Nữ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Nữ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Nữ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nữ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nữ

Tố tụng / Giải oan

10%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Cưới hỏi / Đính hôn

30%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%
Cát Thần:Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ, Thổ Ôn, Nguyên Vũ

Phân tích ngày 27/09/2025

Âm lịch: Ngày 6 tháng 8 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết: Thu PhânTrực: MãnSao: NữChính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:47 - 00:4726/09 27/09
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:47 - 02:47
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:47 - 04:47
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:47 - 06:47
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:47 - 08:47
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:47 - 10:47
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:47 - 12:47
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:47 - 14:47
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:47 - 16:47
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:47 - 18:47
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:47 - 20:47
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:47 - 22:47
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.