Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
6/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

4Sửu4.4Dần3.2Mão2.4Thìn4.4Tị2.4Ngọ4.4Mùi4.4Thân4Dậu2.4Tuất3.6Hợi2.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
4 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Tị (-2.6), Tân Tị (-2.3), Quý Tị (-1.5), Giáp Tý (-1.1), Ất Sửu (-1.5), Giáp Ngọ (-1.1), Ất Mùi (-1.1), Đinh Tị (-1.5), Kỷ Tị (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Dần (+0.8), Bính Dần (+0.5), Đinh Mão (+0.5), Giáp Tuất (+0.5), Giáp Thìn (+0.5), Kỷ Mùi (+0.5), Canh Dần (+0.5), Mậu Dần (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Tân Mão (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Bính Thân (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Ất Mão (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Sao Nữ (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Mùi, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp đạo tặc hoặc tai nạn. Xuất hành bất lợi, tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Lưu ý: Phạm Sao Nữ (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Thìn, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Sao Nữ (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Sao Nữ (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Thìn, Ngọ.

Phân tích ngày 27/09/2025

Ngày 27/09/2025 tức ngày 6 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Mãn. Sao: Nữ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/09/2025

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.