Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
16/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyKỷ Dậu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6.5 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Chủy
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Mão (-1), Tân Mão (-0.8), Đinh Mão (-0.5), Kỷ Mão (-0.5), Ất Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Thìn (+2.3), Canh Thìn (+1.5), Giáp Tý (+1.5), Ất Sửu (+1.5), Tân Tị (+1.5), Giáp Ngọ (+1.5), Bính Thìn (+1.5), Mậu Thìn (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Đinh Tị (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Kỷ Sửu (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Nhâm Dần (+1.2), Quý Mão (+0.7), Ất Tị (+1.2), Canh Tuất (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."
Cản trở: Sao Chủy (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Dần.
Phân tích ngày 07/10/2025
Ngày 07/10/2025 tức ngày 16 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị.
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Kiến. Sao: Chủy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/10/2025
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.