Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 14/8). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
14/8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Mua xe / Tài sản lớn

90%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Sao Mão

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Mão, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Mão, Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 05/10/2025

Âm lịch: Ngày 14 tháng 8 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết: Thu PhânTrực: KhaiSao: MãoChính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:45 - 00:4504/10 05/10
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

00:45 - 02:45
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

02:45 - 04:45
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

04:45 - 06:45
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

06:45 - 08:45
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

08:45 - 10:45
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:45 - 12:45
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

12:45 - 14:45
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

14:45 - 16:45
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

16:45 - 18:45
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:45 - 20:45
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

20:45 - 22:45
75.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.