Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 13/8). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
13/8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương, Trực Thu
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Xuất hành đi xa

25%
Cát Thần:Kim Quỹ
Hung Thần:Tam Nương, Sao Vị (Kỵ)

An táng / Mai táng

30%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Phân tích ngày 04/10/2025

Âm lịch: Ngày 13 tháng 8 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Bính Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết: Thu PhânTrực: ThuSao: VịChính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:45 - 00:4503/10 04/10
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:45 - 02:45
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:45 - 04:45
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:45 - 06:45
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:45 - 08:45
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:45 - 10:45
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:45 - 12:45
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:45 - 14:45
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:45 - 16:45
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:45 - 18:45
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:45 - 20:45
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:45 - 22:45
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.