Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
12/ 9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

6.8Sửu7Dần7.2Mão6.8Thìn6Tị8Ngọ6.8Mùi7Thân7.2Dậu7.2Tuất6Hợi812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thìn (-1), Nhâm Thìn (-0.8), Mậu Thìn (-0.5), Tân Tị (-0.5), Giáp Thìn (-0.5), Canh Tuất (-0.5), Tân Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Mão (+2.3), Canh Ngọ (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Tân Mão (+1.2), Bính Dần (+1.2), Kỷ Sửu (+1.2), Quý Mão (+1.2), Ất Mão (+1.2), Mậu Ngọ (+1.2), Kỷ Mùi (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Đinh Hợi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Kỷ Hợi (+1.2), Canh Tý (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Sao Vị
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tị.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Sao Vị
Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Phạm vào sầu bi khốc khấp. Khởi tạo ắt gặp tai ương, gia đạo bất an, tiền tài hao tán. Tuyệt đối chớ làm. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.

Phân tích ngày 01/11/2025

Ngày 01/11/2025 tức ngày 12 tháng 9 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Kiến. Sao: Vị.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/11/2025

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.