Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
15/ 9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyĐinh Sửu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
1 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Chủy
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Mùi (-2.6), Tân Mùi (-2.3), Kỷ Mùi (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Đinh Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Tý (+0.8), Kỷ Tị (+0.5), Nhâm Ngọ (+0.5), Tân Dậu (+0.5), Bính Tý (+0.5), Giáp Tý (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Quý Tị (+0.4), Canh Tý (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Tân Tị (+0.4), Canh Dần (+0.4), Tân Mão (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 04/11/2025
Ngày 04/11/2025 tức ngày 15 tháng 9 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bình. Sao: Chủy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/11/2025
Tý (23h - 1h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)