Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
17/ 9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

3Sửu3Dần3Mão3Thìn3Tị3Ngọ3Mùi3Thân3Dậu3Tuất3Hợi312 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá"Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Dậu (-3), Tân Dậu (-2.3), Quý Dậu (-1.1), Giáp Thân (-1.1), Đinh Dậu (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.1), Ất Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Tuất (+0.8), Canh Tuất (+0.5), Giáp Tý (+0.5), Giáp Ngọ (+0.5), Ất Mùi (+0.5), Tân Hợi (+0.5), Bính Tuất (+0.5), Tân Mùi (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Tân Tị (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Quý Mão (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Cưới hỏi / Đính hôn

[Trung Bình]

"Duyên phận bình ổn. Nên đón dâu vào giờ Hoàng Đạo, kỵ tuổi xung khắc trong đoàn đưa dâu để tránh thị phi."

Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

An táng / Mai táng

[Trung Bình]

"Bình thường. Cần tránh các giờ Trùng tang, Thiên cương. Nên chọn giờ Đại An để hạ huyệt."

Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ."

Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường."

Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên chọn giờ tốt để uống thuốc hoặc khai dao, giữ tinh thần lạc quan."

Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Cân nhắc kỹ lưỡng. Lợi nhuận đi kèm rủi ro, chỉ nên đầu tư nhỏ giọt, tránh tất tay."

Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát. Cần giữ bình tĩnh, khéo léo nhu cương đúng lúc."

Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều (Cần cù bù thông minh). Chọn giờ tốt xuất hành đến trường thi để thêm phần may mắn."

Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Chấp (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Tỉnh
Cản trở: Trực Chấp (Hư)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Chấp (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Tỉnh
Cản trở: Trực Chấp (Hư)
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Chấp (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Tỉnh
Cản trở: Trực Chấp (Hư)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Phân tích ngày 06/11/2025

Ngày 06/11/2025 tức ngày 17 tháng 9 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Chấp. Sao: Tỉnh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/11/2025

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.