Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
26/ 9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

4Sửu6.5Dần3.6Mão5.6Thìn4.4Tị4.4Ngọ3.6Mùi5Thân4.8Dậu5.6Tuất4.4Hợi3.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Đê
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Ngọ (-2), Bính Ngọ (-1.5), Nhâm Ngọ (-1), Giáp Thân (-0.2), Ất Dậu (-1), Giáp Dần (-1), Ất Mão (-1), Giáp Tý (-1), Ất Sửu (-0.2), Canh Ngọ (-0.2), Ất Mùi (-1), Mậu Ngọ (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Sửu (+1.5), Tân Sửu (+1), Mậu Thân (+1), Bính Thìn (+1), Kỷ Sửu (+1), Đinh Sửu (+0.8), Bính Thân (+0.8), Giáp Thìn (+0.8), Mậu Thìn (+0.8), Tân Mùi (+0.8), Mậu Dần (+0.8), Kỷ Mão (+0.8), Quý Mùi (+0.8), Bính Tuất (+0.8), Đinh Hợi (+0.8), Canh Tý (+0.8), Kỷ Dậu (+0.8), Đinh Tị (+0.8), Canh Thân (+0.8), Nhâm Thân (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Trực Trừ
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

[Trung Bình]

"Bình thường. Cần tránh các giờ Trùng tang, Thiên cương. Nên chọn giờ Đại An để hạ huyệt. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Cân nhắc kỹ lưỡng. Lợi nhuận đi kèm rủi ro, chỉ nên đầu tư nhỏ giọt, tránh tất tay. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát. Cần giữ bình tĩnh, khéo léo nhu cương đúng lúc. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều (Cần cù bù thông minh). Chọn giờ tốt xuất hành đến trường thi để thêm phần may mắn. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Phú
Cản trở: Trực Trừ (Hư), Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Phú
Cản trở: Trực Trừ (Hư), Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Phú
Cản trở: Trực Trừ (Hư), Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp đạo tặc hoặc tai nạn. Xuất hành bất lợi, tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Phân tích ngày 15/11/2025

Ngày 15/11/2025 tức ngày 26 tháng 9 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Trừ. Sao: Đê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/11/2025

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.