Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

5.6Sửu5.6Dần6Mão5.6Thìn4.8Tị6.8Ngọ5.6Mùi5.6Thân6Dậu6.5Tuất4.8Hợi7.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Thìn (-1), Mậu Thìn (-0.8), Quý Mùi (-0.5), Nhâm Tý (-0.5), Quý Sửu (-0.5), Quý Tị (-0.5), Giáp Thìn (-0.5), Bính Thìn (-0.5), Nhâm Tuất (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Mão (+2.3), Quý Mão (+1.5), Tân Tị (+1.5), Giáp Ngọ (+1.5), Nhâm Dần (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Kỷ Mão (+1.5), Đinh Mão (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Ất Mão (+1.2), Giáp Tý (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Bính Dần (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Canh Thìn (+0.7), Ất Mùi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tị.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Hợi, Sửu, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Giác
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Phân tích ngày 13/11/2025

Ngày 13/11/2025 tức ngày 24 tháng 9 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Bế. Sao: Giác.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/11/2025

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)