Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
22/ 9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyGiáp Thân
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử, Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Thụ Tử, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Dần (-2.6), Mậu Dần (-2.3), Bính Dần (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Tý (-1.1), Tân Sửu (-1.5), Nhâm Dần (-1.5), Giáp Dần (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Tị (+0.8), Mậu Thìn (+0.5), Kỷ Hợi (+0.5), Nhâm Tý (+0.5), Quý Tị (+0.5), Tân Tị (+0.4), Bính Tý (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Tân Mão (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Kỷ Mão (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 11/11/2025
Ngày 11/11/2025 tức ngày 22 tháng 9 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Thu. Sao: Dực.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/11/2025
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.