Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
3/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyẤt Mùi
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Sửu (-3), Kỷ Sửu (-2.3), Quý Sửu (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Đinh Sửu (-1.1), Canh Dần (-1.1), Tân Mão (-1.1), Canh Thân (-1.1), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Ngọ (+0.8), Bính Ngọ (+0.5), Ất Mão (+0.5), Quý Hợi (+0.5), Giáp Ngọ (+0.5), Canh Thìn (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mão (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Tân Hợi (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Bính Tý (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Quý Tị (+0.4), Canh Tý (+0.4), Đinh Mùi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 22/11/2025
Ngày 22/11/2025 tức ngày 3 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Thành. Sao: Nữ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/11/2025
Tý (23h - 1h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.