Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
7/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu2.8Dần0Mão1.6Thìn1.2Tị0Ngọ0.4Mùi2.8Thân0Dậu1.6Tuất0.4Hợi212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Tị (-2.6), Tân Tị (-2.3), Quý Tị (-1.5), Giáp Tý (-1.1), Ất Sửu (-1.5), Giáp Ngọ (-1.1), Ất Mùi (-1.1), Đinh Tị (-1.5), Kỷ Tị (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Dần (+0.8), Bính Dần (+0.5), Đinh Mão (+0.5), Giáp Tuất (+0.5), Giáp Thìn (+0.5), Kỷ Mùi (+0.5), Canh Dần (+0.5), Mậu Dần (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Tân Mão (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Bính Thân (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Ất Mão (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 26/11/2025

Ngày 26/11/2025 tức ngày 7 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Kiến. Sao: Bích.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/11/2025

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.