Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 8/10). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)33%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
8/10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

33 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

68%
Cát Thần:Sao Khuê, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

68%
Cát Thần:Sao Khuê, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

58%
Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Khuê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

58%
Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Khuê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tố tụng / Giải oan

53%
Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Khuê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc, Sao Khuê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Khuê, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Khuê, Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

13%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

13%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ), Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Khuê, Bạch Hổ

Phân tích ngày 27/11/2025

Âm lịch: Ngày 8 tháng 10 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Canh , tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: TrừSao: KhuêChính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:44 - 00:4426/11 27/11
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

00:44 - 02:44
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

02:44 - 04:44
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

04:44 - 06:44
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

06:44 - 08:44
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

08:44 - 10:44
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

10:44 - 12:44
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

12:44 - 14:44
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:44 - 16:44
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

16:44 - 18:44
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

18:44 - 20:44
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

20:44 - 22:44
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.