Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
11/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

2.4Sửu2.8Dần1.2Mão4.5Thìn1.2Tị4Ngọ2.4Mùi4Thân1.2Dậu1.2Tuất1.2Hợi2.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Dậu (-2), Đinh Dậu (-1.5), Mậu Tý (-0.2), Kỷ Sửu (-1), Mậu Ngọ (-0.2), Kỷ Mùi (-0.2), Tân Dậu (-1), Mậu Thìn (-0.2), Kỷ Tị (-1), Quý Dậu (-1), Ất Dậu (-0.2), Kỷ Hợi (-0.2).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Tuất (+0.5), Nhâm Tuất (+1), Đinh Mùi (+1), Quý Hợi (+1), Canh Tuất (+1), Bính Tuất (+0.8), Giáp Tuất (+0.8), Ất Mùi (+0.8), Tân Hợi (+0.8), Tân Mùi (+0.8), Bính Tý (+0.8), Đinh Sửu (+0.8), Mậu Dần (+0.8), Giáp Thân (+0.8), Đinh Hợi (+0.8), Nhâm Thìn (+0.8), Quý Tị (+0.8), Bính Ngọ (+0.8), Mậu Thân (+0.8), Giáp Dần (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 30/11/2025

Ngày 30/11/2025 tức ngày 11 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Định. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 30/11/2025

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.