Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
19/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyTân Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Tị (-1), Ất Tị (-0.8), Kỷ Tị (-0.5), Đinh Dậu (-0.5), Tân Tị (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Dần (+1.8), Giáp Dần (+1.5), Bính Tý (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Ất Mão (+1.5), Nhâm Dần (+1.5), Mậu Dần (+1.2), Canh Dần (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Quý Mão (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+0.7), Bính Thìn (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
An táng / Mai táng
[Xấu]"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Trương
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Mão, Sửu.
Tế lễ / Cúng bái
[Xấu]"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Trương
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Mão, Sửu.
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Trương
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Trương
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Phân tích ngày 08/12/2025
Ngày 08/12/2025 tức ngày 19 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị.
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Bế. Sao: Trương.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/12/2025
Tý (23h - 1h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.