Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 19/10). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
19/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Đinh Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Trương, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

15%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Trương, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc, Chu Tước

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước (Kỵ)

Phân tích ngày 08/12/2025

Âm lịch: Ngày 19 tháng 10 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Tân Hợi, tháng Mậu , năm Ất Tị

Tiết: Đại TuyếtTrực: BếSao: TrươngChính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:48 - 00:4807/12 08/12
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:48 - 02:48
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:48 - 04:48
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:48 - 06:48
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:48 - 08:48
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:48 - 10:48
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:48 - 12:48
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:48 - 14:48
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:48 - 16:48
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:48 - 18:48
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:48 - 20:48
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:48 - 22:48
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.