Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
20/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyNhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Ngọ (-0.8), Bính Ngọ (-0.5), Canh Ngọ (-0.5), Mậu Dần (-0.5), Kỷ Mão (-0.5), Nhâm Ngọ (-0.5), Kỷ Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Sửu (+2.3), Kỷ Sửu (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Bính Thân (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Ất Sửu (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Canh Thân (+1.2), Bính Dần (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Đinh Mùi (+1.2), Mậu Ngọ (+0.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."
Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tý.
Khai trương / Mở cửa hàng
[Xấu]"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
[Xấu]"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.
Phân tích ngày 09/12/2025
Ngày 09/12/2025 tức ngày 20 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị.
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Kiến. Sao: Dực.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/12/2025
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.