Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
23/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyẤt Mão
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử, Nguyệt Kỵ.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Thụ Tử, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Dậu (-2.6), Kỷ Dậu (-2.3), Canh Ngọ (-1.1), Tân Mùi (-1.1), Đinh Dậu (-1.5), Canh Tý (-1.1), Tân Sửu (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Ất Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tuất (+0.8), Mậu Tuất (+0.5), Quý Mùi (+0.5), Canh Dần (+0.5), Kỷ Hợi (+0.5), Canh Thân (+0.5), Nhâm Tuất (+0.5), Giáp Tuất (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Quý Hợi (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Tân Mão (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Tân Hợi (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Quý Sửu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 12/12/2025
Ngày 12/12/2025 tức ngày 23 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị.
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Bình. Sao: Cang.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/12/2025
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.