Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyTân Dậu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Mão (-1.2), Quý Mão (-1.5), Ất Mão (-1), Kỷ Mão (-1), Bính Tuất (-0.2), Đinh Hợi (-1), Tân Mão (-1), Đinh Tị (-0.2).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Thìn (+0.5), Giáp Thìn (+1), Bính Dần (+1), Kỷ Sửu (+1), Bính Thân (+1), Ất Tị (+1), Mậu Thìn (+1), Nhâm Thìn (+0.8), Kỷ Tị (+0.8), Canh Thìn (+0.8), Quý Sửu (+0.8), Giáp Tuất (+0.8), Ất Hợi (+0.8), Bính Tý (+0.8), Đinh Sửu (+0.8), Mậu Tý (+0.8), Quý Tị (+0.8), Đinh Dậu (+0.8), Bính Ngọ (+0.8), Mậu Ngọ (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
An táng / Mai táng
[Xấu]"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Cản trở: Trực Nguy (Hư), Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Xấu]"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Cản trở: Trực Nguy (Hư), Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Sửu.
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Cản trở: Trực Nguy (Hư), Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Sửu.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Cản trở: Trực Nguy (Hư), Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.
Phân tích ngày 16/02/2026
Ngày 16/02/2026 tức ngày 29 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Nguy. Sao: Nguy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/02/2026
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.