Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
25/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu2.8Dần0Mão1.6Thìn0Tị0.8Ngọ0.4Mùi2.8Thân0Dậu2.4Tuất0.4Hợi012 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ"Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ."
Thiên Cương"Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở."
Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Hợi (-3), Kỷ Hợi (-2.3), Tân Hợi (-1.1), Nhâm Ngọ (-1.1), Quý Mùi (-1.5), Nhâm Tý (-1.1), Quý Sửu (-1.1), Ất Hợi (-1.5), Đinh Hợi (-1.5), Nhâm Thìn (-1.1), Quý Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Thân (+0.8), Ất Sửu (+0.5), Quý Dậu (+0.5), Nhâm Dần (+0.5), Mậu Thân (+0.5), Bính Thân (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Tân Tị (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Quý Mão (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Đinh Sửu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 12/02/2026

Ngày 12/02/2026 tức ngày 25 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Tị, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Bình. Sao: Đẩu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/02/2026

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.