Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
12/ 1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

0.4Sửu1.6Dần1.2Mão0Thìn0Tị3Ngọ0.4Mùi2.8Thân0Dậu2Tuất0Hợi1.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Mão (-3), Đinh Mão (-2.3), Mậu Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.1), Tân Mão (-1.5), Mậu Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5), Mậu Thìn (-0.7), Kỷ Tị (-1.1), Mậu Tuất (-1.1), Kỷ Hợi (-1.5), Quý Mão (-1.5), Ất Mão (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Thìn (+0.5), Đinh Sửu (+0.5), Quý Tị (+0.5), Canh Thìn (+0.5), Bính Thìn (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Tân Tị (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Bính Tý (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Quý Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 28/02/2026

Ngày 28/02/2026 tức ngày 12 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Nguy. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/02/2026

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.