Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
16/ 1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

4.8Sửu5.6Dần5.2Mão7.6Thìn4.8Tị7.6Ngọ4.8Mùi4.8Thân5.2Dậu7Tuất6Hợi8.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Mùi (-0.8), Kỷ Mùi (-0.5), Ất Mùi (-0.5), Đinh Mùi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Tý (+2.3), Kỷ Tị (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Bính Tý (+1.5), Giáp Tý (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+1.2), Canh Tý (+1.2), Nhâm Tuất (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Tân Tị (+1.2), Quý Mùi (+0.2), Canh Dần (+1.2), Tân Mão (+1.2), Mậu Tuất (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Chẩn
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Chẩn
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Chẩn
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Chẩn
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Chẩn
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Phân tích ngày 04/03/2026

Ngày 04/03/2026 tức ngày 16 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Bế. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/03/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)