Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
18/ 1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyKỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Dậu (-3), Tân Dậu (-2.3), Quý Dậu (-1.1), Giáp Thân (-1.1), Đinh Dậu (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.1), Ất Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Tuất (+0.8), Canh Tuất (+0.5), Giáp Tý (+0.5), Giáp Ngọ (+0.5), Ất Mùi (+0.5), Tân Hợi (+0.5), Bính Tuất (+0.5), Tân Mùi (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Tân Tị (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Quý Mão (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 06/03/2026
Ngày 06/03/2026 tức ngày 18 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Kiến. Sao: Cang.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/03/2026
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.