Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
25/ 1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

1.6Sửu0Dần2.8Mão0Thìn0Tị0.4Ngọ1.6Mùi0Thân2.8Dậu0.5Tuất0.8Hợi1.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Ngưu
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Thìn (-3), Mậu Thìn (-2.3), Canh Thìn (-1.1), Nhâm Ngọ (-1.1), Quý Mùi (-1.5), Nhâm Tý (-1.5), Quý Sửu (-1.5), Quý Tị (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Quý Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Mão (+0.8), Quý Mão (+0.5), Tân Tị (+0.5), Giáp Ngọ (+0.5), Nhâm Dần (+0.5), Tân Hợi (+0.5), Kỷ Mão (+0.5), Đinh Mão (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Ất Mão (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Bính Dần (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Canh Tuất (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 13/03/2026

Ngày 13/03/2026 tức ngày 25 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Nguy. Sao: Ngưu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/03/2026

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)