Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
28/ 1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

3Sửu4.4Dần4Mão6.4Thìn3.6Tị6.4Ngọ3.6Mùi3.6Thân4.5Dậu5.2Tuất4.8Hợi6.412 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Mùi (-2), Đinh Mùi (-1.5), Quý Mùi (-1), Giáp Thân (-0.2), Ất Dậu (-0.2), Giáp Dần (-0.2), Ất Mão (-1), Ất Sửu (-1), Tân Mùi (-0.2), Giáp Ngọ (-0.2), Kỷ Mùi (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Tý (+0.5), Canh Tý (+1), Kỷ Dậu (+1), Đinh Tị (+1), Mậu Tý (+1), Nhâm Tý (+0.8), Giáp Tuất (+0.8), Bính Tý (+0.8), Đinh Dậu (+0.8), Giáp Thìn (+0.8), Ất Tị (+0.8), Kỷ Tị (+0.8), Canh Ngọ (+0.8), Mậu Dần (+0.8), Kỷ Mão (+0.8), Bính Tuất (+0.8), Đinh Hợi (+0.8), Tân Sửu (+0.8), Mậu Thân (+0.8), Bính Thìn (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Nguy
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Nguy
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Mão.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên chọn giờ tốt để uống thuốc hoặc khai dao, giữ tinh thần lạc quan. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Cân nhắc kỹ lưỡng. Lợi nhuận đi kèm rủi ro, chỉ nên đầu tư nhỏ giọt, tránh tất tay. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát. Cần giữ bình tĩnh, khéo léo nhu cương đúng lúc. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều (Cần cù bù thông minh). Chọn giờ tốt xuất hành đến trường thi để thêm phần may mắn. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Trung Bình]

"Duyên phận bình ổn. Nên đón dâu vào giờ Hoàng Đạo, kỵ tuổi xung khắc trong đoàn đưa dâu để tránh thị phi. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Nguy (Xấu), Sao Nguy (Kỵ)
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Phân tích ngày 16/03/2026

Ngày 16/03/2026 tức ngày 28 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Khai. Sao: Nguy.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/03/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.