Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
11/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyNhâm Dần
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Dương Công Kỵ.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Dương Công Kỵ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Thân (-3), Bính Thân (-2.3), Mậu Tý (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Mậu Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5), Canh Thân (-1.5), Mậu Thìn (-1.5), Kỷ Tị (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Giáp Thân (-1.1), Mậu Tuất (-1.1), Kỷ Hợi (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Hợi (+0.8), Quý Hợi (+0.5), Đinh Sửu (+0.5), Bính Ngọ (+0.5), Đinh Mùi (+0.5), Nhâm Tuất (+0.5), Tân Hợi (+0.5), Ất Hợi (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Bính Tý (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Quý Tị (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Ất Mão (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Đinh Mão (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 29/03/2026
Ngày 29/03/2026 tức ngày 11 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bế. Sao: Tinh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/03/2026
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.