Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
10/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyTân Sửu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Mùi (-3), Quý Mùi (-2.3), Ất Mùi (-1.1), Tân Mùi (-1.5), Bính Tý (-0.7), Đinh Sửu (-1.5), Bính Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Tý (+0.5), Quý Dậu (+0.5), Tân Tị (+0.5), Canh Tý (+0.5), Mậu Tý (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Bính Dần (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Bính Thân (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Quý Mão (+0.4), Ất Tị (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 28/03/2026
Ngày 28/03/2026 tức ngày 10 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Khai. Sao: Liễu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/03/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.