Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
17/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyMậu Thân
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
3 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Đê
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Dần (-3), Canh Dần (-2.3), Nhâm Dần (-1.1), Bính Dần (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Ất Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Tị (+0.8), Tân Tị (+0.5), Giáp Tý (+0.5), Quý Dậu (+0.5), Canh Thìn (+0.5), Quý Mão (+0.5), Đinh Tị (+0.5), Ất Tị (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Canh Tý (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Tân Hợi (+0.4), Mậu Thìn (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 04/04/2026
Ngày 04/04/2026 tức ngày 17 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Chấp. Sao: Đê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/04/2026
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.