Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
22/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyQuý Sửu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Mùi (-2.6), Ất Mùi (-2.3), Đinh Mùi (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Mậu Dần (-1.1), Kỷ Mão (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Mậu Thân (-1.1), Kỷ Dậu (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Tý (+0.8), Đinh Dậu (+0.5), Ất Tị (+0.5), Mậu Ngọ (+0.5), Nhâm Tý (+0.5), Bính Tý (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Canh Tý (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Bính Dần (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Quý Tị (+0.4), Bính Thân (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 09/04/2026
Ngày 09/04/2026 tức ngày 22 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thu. Sao: Đẩu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/04/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.