Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
17/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

6Sửu6Dần6.4Mão8.8Thìn6Tị8.8Ngọ6Mùi6.8Thân6.4Dậu8Tuất6.4Hợi9.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Sửu (-0.8), Kỷ Sửu (-0.5), Ất Sửu (-0.5), Đinh Sửu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Ngọ (+2.3), Tân Mão (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Nhâm Tý (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Giáp Ngọ (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Ất Mão (+1.2), Mậu Ngọ (+1.2), Nhâm Tuất (+1.2), Quý Hợi (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Nhâm Dần (+1.2), Quý Mão (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Phân tích ngày 02/06/2026

Ngày 02/06/2026 tức ngày 17 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Mãn. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/06/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)