Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
22/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyNhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử, Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Thụ Tử, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Hư
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Ngọ (-2.6), Giáp Ngọ (-2.3), Bính Ngọ (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Nhâm Ngọ (-1.5), Mậu Thân (-1.1), Kỷ Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Sửu (+0.8), Kỷ Sửu (+0.5), Đinh Mão (+0.5), Bính Thân (+0.5), Đinh Dậu (+0.5), Giáp Thìn (+0.5), Quý Sửu (+0.5), Ất Sửu (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Bính Dần (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 07/06/2026
Ngày 07/06/2026 tức ngày 22 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Phá. Sao: Hư.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/06/2026
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.