Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
26/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

6Sửu7Dần6.6Mão5.4Thìn5.4Tị7Ngọ5.8Mùi8.2Thân4.5Dậu7.4Tuất5.4Hợi712 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
9 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Mão (-0.8), Đinh Mão (-0.5), Tân Mùi (-0.5), Quý Mão (-0.5), Ất Mão (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Thìn (+2.3), Mậu Thìn (+1.5), Kỷ Tị (+1.5), Canh Dần (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Canh Thân (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Đinh Sửu (+1.2), Quý Tị (+1.2), Giáp Thìn (+1.2), Bính Thìn (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Tân Tị (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Tân Mão (+0.2), Mậu Tuất (+1.2), Kỷ Hợi (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Nhâm Tý (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Mùi, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Sửu, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Mùi, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, sắt cầm hảo hợp. Cưới gả ngày này vợ chồng bách niên giai lão, con cháu đầy đàn, phúc trạch miên trường."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Lâu, Sao Lâu (Hợp)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Mùi, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Lâu
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Phân tích ngày 10/07/2026

Ngày 10/07/2026 tức ngày 26 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Mãn. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/07/2026

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.