Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

6Sửu6Dần6.4Mão9.5Thìn6Tị9.5Ngọ6Mùi6.8Thân6.4Dậu7.6Tuất7.2Hợi8.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Sửu (-0.8), Đinh Sửu (-0.5), Tân Sửu (-0.5), Kỷ Dậu (-0.5), Quý Sửu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Ngọ (+2.3), Đinh Mão (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Bính Ngọ (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Tân Mão (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Kỷ Hợi (+1.2), Bính Dần (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Kỷ Sửu (+0.2), Bính Thân (+1.2), Đinh Dậu (+1.2), Giáp Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Ất Mão (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Sao Bích
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Sao Bích
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Phạm vào sầu bi khốc khấp. Khởi tạo ắt gặp tai ương, gia đạo bất an, tiền tài hao tán. Tuyệt đối chớ làm. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Bích
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Phú, Sao Bích
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Phú, Sao Bích
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Mão, Tị, Dậu.

Phân tích ngày 08/07/2026

Ngày 08/07/2026 tức ngày 24 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Kiến. Sao: Bích.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/07/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.