Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
4/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyNhâm Thìn
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Tuất (-2.6), Bính Tuất (-2.3), Giáp Tuất (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Mậu Thân (-1.1), Kỷ Dậu (-1.1), Mậu Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Dậu (+0.8), Tân Dậu (+0.5), Nhâm Tý (+0.5), Canh Thân (+0.5), Ất Dậu (+0.5), Quý Dậu (+0.4), Bính Tý (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Tân Mão (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Quý Sửu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 17/07/2026
Ngày 17/07/2026 tức ngày 4 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Thu. Sao: Quỷ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/07/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.