Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 7/6). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/6
Apollo 11 hạ cánh xuống Mặt Trăng
Neil Armstrong đặt bước chân đầu tiên của nhân loại lên một thiên thể khác (1969).
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

68%
Cát Thần:Trực Kiến, Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

53%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

53%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

53%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

53%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

53%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

53%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Trực Kiến, Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Phú, Sao Trương
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Phú, Sao Trương
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

38%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Nguyên Vũ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Nguyên Vũ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Phú, Trực Kiến
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Nguyên Vũ

Phân tích ngày 20/07/2026

Âm lịch: Ngày 7 tháng 6 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu ThửTrực: KiếnSao: TrươngChính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:03 - 01:0319/07 20/07
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:03 - 03:03
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

03:03 - 05:03
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

05:03 - 07:03
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

07:03 - 09:03
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

09:03 - 11:03
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:03 - 13:03
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

13:03 - 15:03
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

15:03 - 17:03
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

17:03 - 19:03
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

19:03 - 21:03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

21:03 - 23:03
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.