Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 20%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Trực Mãn, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 10%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 10%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Mãn, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 16/05/2027
Ngày 16/05/2027 tức ngày 11 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Mãn. Sao: Hư.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Mậu Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Thìn
- Không Vong
Giờ Tân Tị
★- Đại An
Giờ Nhâm Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Quý Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thân
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Bính Tuất
★- Không Vong
Giờ Đinh Hợi
★- Đại An