Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Nguy, Sao Lâu

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 70%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Phân tích ngày 21/05/2027

Ngày 21/05/2027 tức ngày 16 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Nguy. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5320/05 21/05
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
33.5%
Sao Chu Tước
  • Không Vong