Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 80%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Tất, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 75%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 75%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 75%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 40%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 15%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 5%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 5%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 5%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Phân tích ngày 19/07/2027

Ngày 19/07/2027 tức ngày 16 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Định. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0218/07 19/07
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
33.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
47%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên