Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 60%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Liễu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 30%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Thu
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 15%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Thu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Thu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 15%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Thu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Liễu
Phân tích ngày 24/07/2027
Ngày 24/07/2027 tức ngày 21 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thu. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Lưu Niên
Giờ Ất Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mão
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thìn
★- Không Vong
Giờ Kỷ Tị
★- Đại An
Giờ Canh Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Tân Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Tuất
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Ất Hợi
★- Đại An