Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 70%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 60%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 30%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 0%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Phân tích ngày 13/08/2027

Ngày 13/08/2027 tức ngày 12 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Định. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0112/08 13/08
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
48.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
43.5%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát