Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Nguy, Trực Kiến
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Nguy, Trực Kiến
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Kiến, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Kiến
Phân tích ngày 09/08/2027
Ngày 09/08/2027 tức ngày 8 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Kiến. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Kỷ Mão
- Tiểu Cát
Giờ Canh Thìn
★- Không Vong
Giờ Tân Tị
★- Đại An
Giờ Nhâm Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Quý Mùi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Xích Khẩu
Giờ Ất Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Bính Tuất
★- Không Vong
Giờ Đinh Hợi
- Đại An