Ngày giờ sóc chính xác năm 1600 - Thời điểm trăng non, trăng mới - tại Việt Nam (UTC+7)
Thông tin Tháng 1 âm lịch
Tháng 1 âm lịch bắt đầu vào ngày15/02/1600
Đây là trăng mới lần thứ 2 trong năm 1600
| Giờ Sóc | Thời Gian | Tháng Âm Lịch | Tiết Khí |
|---|---|---|---|
| Giờ Sóc lần 1 | Giờ Sóc trước trung khí Đại Hàn | Đại Hàn22:37 - 20/01/1600 Lập Xuân17:31 - 04/02/1600 | |
| Giờ Sóc lần 2 | Tháng 1 âm lịch | Tháng1 | Vũ Thủy14:13 - 19/02/1600 Kinh Trập13:34 - 05/03/1600 |
| Giờ Sóc lần 3 | Tháng2 | Xuân Phân15:42 - 20/03/1600 Thanh Minh21:11 - 04/04/1600 | |
| Giờ Sóc lần 4 | Tháng3 | Cốc Vũ05:40 - 20/04/1600 Lập Hạ17:20 - 05/05/1600 | |
| Giờ Sóc lần 5 | Tháng4 | Tiểu Mãn07:24 - 21/05/1600 Mang Chủng23:36 - 05/06/1600 | |
| Giờ Sóc lần 6 | Tháng5 | Hạ Chí16:50 - 21/06/1600 Tiểu Thử10:34 - 07/07/1600 | |
| Giờ Sóc lần 7 | Tháng6 | Đại Thử03:40 - 23/07/1600 Lập Thu19:29 - 07/08/1600 | |
| Giờ Sóc lần 8 | Tháng7 | Xử Thử09:10 - 23/08/1600 | |
| Giờ Sóc lần 9 | Tháng8 | Bạch Lộ20:13 - 07/09/1600 Thu Phân04:12 - 23/09/1600 | |
| Giờ Sóc lần 10 | Tháng9 | Hàn Lộ08:59 - 08/10/1600 Sương Giáng10:40 - 23/10/1600 | |
| Giờ Sóc lần 11 | Tháng10 | Lập Đông09:25 - 07/11/1600 Tiểu Tuyết05:48 - 22/11/1600 | |
| Giờ Sóc lần 12 | Tháng11 | Đại Tuyết00:20 - 07/12/1600 Đông Chí17:47 - 21/12/1600 |
Ngày giờ sóc các năm gần đây
Xem ngày giờ sóc các năm xa hơn
Giờ Sóc, Tiết Khí và Cách Xác Định Tháng Giêng Âm Lịch Chuẩn Nhất
Bạn tò mò về cách âm lịch xác định tháng Giêng dựa trên giờ Sóc và tiết khí? Hãy cùng khám phá quy tắc chuẩn, vai trò của trăng mới, và cách nhận biết năm nhuận trong âm lịch qua bài viết này!
Nguyên tắc xác định tháng Giêng âm lịch
Trong lịch âm, tháng Giêng (tháng 1) là tháng chứa tiết Lập Xuân (thường rơi vào 3-5/2 dương lịch). Đây là tháng đầu tiên sau tháng có trung khí Đại Hàn (khoảng 20-21/1 dương lịch), bắt đầu từ giờ Sóc (thời điểm trăng mới).
Vai trò của giờ Sóc và tiết khí năm nhuận âm lịch: Điều chỉnh dựa trên tiết khí
Một năm âm lịch thường có 12 tháng (khoảng 354 ngày), ngắn hơn năm dương lịch (365.25 ngày). Để cân bằng, âm lịch thêm tháng nhuận với quy tắc:
- Nếu giữa hai tiết Đông Chí liên tiếp có 13 lần giờ Sóc (trăng mới), năm đó sẽ có 13 tháng, bao gồm một tháng nhuận.
- Tháng nhuận là tháng không chứa tiết khí nào trong 12 trung khí chính của năm.
Ví dụ thực tế: Giờ Sóc và âm lịch năm 2022
- Trăng mới ngày 03/01/2022 (01:33): Trước trung khí Đại Hàn (20/1/2022), thuộc tháng 12 âm lịch năm 2021.
- Trăng mới ngày 01/02/2022 (12:46): Sau Đại Hàn và trước tiết Lập Xuân (4/2/2022), là tháng Giêng năm 2022.
Tham khảo thêm
Khám phá thêm các công cụ hữu ích
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- • Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- • Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- • Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- • Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- • Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
Huyền Học & Phong Thủy
- • Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- • Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- • Tử Vi & Bát Tự Lịch Địa PhươngTra cứu tử vi & bát tự theo giờ lịch địa phương
- • Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- • Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác