Ngày giờ sóc chính xác năm 1829 - Thời điểm trăng non, trăng mới - tại Việt Nam (UTC+7)
Lưu ý: Năm1829 có 13 lần trăng mới
Tháng 1 âm lịch bắt đầu vào ngày 04/02/1829.
Thông tin Tháng 1 âm lịch
Tháng 1 âm lịch bắt đầu vào ngày04/02/1829
Đây là trăng mới lần thứ 2 trong năm 1829
| Giờ Sóc | Thời Gian | Tháng Âm Lịch | Tiết Khí |
|---|---|---|---|
| Giờ Sóc lần 1 | Giờ Sóc trước trung khí Đại Hàn | Đại Hàn12:53 - 20/01/1829 Lập Xuân07:22 - 04/02/1829 | |
| Giờ Sóc lần 2 | Tháng 1 âm lịch | Tháng1 | Vũ Thủy03:37 - 19/02/1829 |
| Giờ Sóc lần 3 | Tháng2 | Kinh Trập02:14 - 06/03/1829 Xuân Phân03:42 - 21/03/1829 | |
| Giờ Sóc lần 4 | Tháng3 | Thanh Minh08:16 - 05/04/1829 Cốc Vũ16:04 - 20/04/1829 | |
| Giờ Sóc lần 5 | Tháng4 | Lập Hạ02:51 - 06/05/1829 Tiểu Mãn16:24 - 21/05/1829 | |
| Giờ Sóc lần 6 | Tháng5 | Mang Chủng07:58 - 06/06/1829 Hạ Chí01:05 - 22/06/1829 | |
| Giờ Sóc lần 7 | Tháng6 | Tiểu Thử18:38 - 07/07/1829 Đại Thử12:03 - 23/07/1829 | |
| Giờ Sóc lần 8 | Tháng7 | Lập Thu04:09 - 08/08/1829 Xử Thử18:31 - 23/08/1829 | |
| Giờ Sóc lần 9 | Tháng8 | Bạch Lộ06:12 - 08/09/1829 Thu Phân15:05 - 23/09/1829 | |
| Giờ Sóc lần 10 | Tháng9 | Hàn Lộ20:38 - 08/10/1829 Sương Giáng23:10 - 23/10/1829 | |
| Giờ Sóc lần 11 | Tháng10 | Lập Đông22:36 - 07/11/1829 Tiểu Tuyết19:36 - 22/11/1829 | |
| Giờ Sóc lần 12 | Tháng11 | Đại Tuyết14:31 - 07/12/1829 Đông Chí08:15 - 22/12/1829 | |
| Giờ Sóc lần 13 | Tháng12 | - |
Ngày giờ sóc các năm gần đây
Xem ngày giờ sóc các năm xa hơn
Giờ Sóc, Tiết Khí và Cách Xác Định Tháng Giêng Âm Lịch Chuẩn Nhất
Bạn tò mò về cách âm lịch xác định tháng Giêng dựa trên giờ Sóc và tiết khí? Hãy cùng khám phá quy tắc chuẩn, vai trò của trăng mới, và cách nhận biết năm nhuận trong âm lịch qua bài viết này!
Nguyên tắc xác định tháng Giêng âm lịch
Trong lịch âm, tháng Giêng (tháng 1) là tháng chứa tiết Lập Xuân (thường rơi vào 3-5/2 dương lịch). Đây là tháng đầu tiên sau tháng có trung khí Đại Hàn (khoảng 20-21/1 dương lịch), bắt đầu từ giờ Sóc (thời điểm trăng mới).
Vai trò của giờ Sóc và tiết khí năm nhuận âm lịch: Điều chỉnh dựa trên tiết khí
Một năm âm lịch thường có 12 tháng (khoảng 354 ngày), ngắn hơn năm dương lịch (365.25 ngày). Để cân bằng, âm lịch thêm tháng nhuận với quy tắc:
- Nếu giữa hai tiết Đông Chí liên tiếp có 13 lần giờ Sóc (trăng mới), năm đó sẽ có 13 tháng, bao gồm một tháng nhuận.
- Tháng nhuận là tháng không chứa tiết khí nào trong 12 trung khí chính của năm.
Ví dụ thực tế: Giờ Sóc và âm lịch năm 2022
- Trăng mới ngày 03/01/2022 (01:33): Trước trung khí Đại Hàn (20/1/2022), thuộc tháng 12 âm lịch năm 2021.
- Trăng mới ngày 01/02/2022 (12:46): Sau Đại Hàn và trước tiết Lập Xuân (4/2/2022), là tháng Giêng năm 2022.
Tham khảo thêm
Khám phá thêm các công cụ hữu ích
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- • Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- • Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- • Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- • Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- • Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
Huyền Học & Phong Thủy
- • Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- • Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- • Tử Vi & Bát Tự Lịch Địa PhươngTra cứu tử vi & bát tự theo giờ lịch địa phương
- • Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- • Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác