Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 18/01/2025
Ngày 18/01/2025 tức ngày 19 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Khai. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Không Vong
Giờ Tân Sửu
★- Đại An
Giờ Nhâm Dần
- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Bính Ngọ
★- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
★- Đại An
Giờ Mậu Thân
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân